瀑布
Minh họa từ vựng 瀑布
pù bù HÁN VIỆT: BỘC BỐ

瀑布: thác nước, dòng thác đổ

thác nước dòng thác đổ

Nghĩa tiếng Anh (English): waterfall, cascade, falls

Nét viết & luyện viết chữ 瀑布

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瀑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘC (瀑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 18 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 瀑布 (BỘC BỐ: thác nước, dòng thác đổ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瀑
pù BỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thác nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BỘC (瀑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 18 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 瀑布 (BỘC BỐ: thác nước, dòng thác đổ).

布
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

Câu ví dụ với từ “瀑布”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

黄果树大瀑布那滔滔水流自数十米高的悬崖巨石上倾泻而下,水雾漫天升腾、气势磅礴惊心动魄。

Huáng guǒ shù dà pù bù nà tāo tāo shuǐ liú zì shù shí mǐ gāo de xuán yá jù shí shàng qīng xiè ér xià, shuǐ wù màn tiān shēng téng, qì shì páng bó jīng xīn dòng pò.

“Dòng nước cuồn cuộn của đại thác nước Hoàng Quả Thụ từ vách đá cao hàng chục mét đổ ào ào xuống, sương nước bốc lên mù mịt ngút trời, khí thế hùng vĩ lay động lòng người.”

The waters of the Huangguoshu Waterfall plunge from sheer cliffs, with soaring mist and breathtaking grandeur.

Ví dụ #2

深刻领悟“瀑布”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ pù bù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “瀑布” (thác nước, dòng thác đổ - BẠO BỐ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "瀑布" (thác nước, dòng thác đổ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “瀑布” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →