Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#3 HSK 6 Động từ

在面对复杂的工程技术分歧时,总设计师始终保持沉着冷静与从容气度,决不因意见相左而轻易发怒。

Zài miàn duì fù zá de gōng chéng jì shù fēn qí shí, zǒng shè jì shī shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó lěng jìng yǔ cóng róng qì dù, jué bù yīn yì jiàn xiāng zuǒ ér qīng yì fā nù.

“Khi đứng trước những bất đồng kỹ thuật công trình phức tạp, vị tổng công trình sư luôn giữ vững phong thái điềm tĩnh ung dung và bình tĩnh, tuyệt đối không vì ý kiến trái chiều mà tùy tiện phát cáu nổi giận.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

不经历风雨怎能见彩虹;任何重大科技攻关都会经历无数次挫折与失败,关键在于百折不挠、勇往直前。

Bù jīng lì fēng yǔ zěn néng jiàn cǎi hóng ; rèn hé zhòng dà kē jì gōng guān dū huì jīng lì wú shù cì cuò zhé yǔ shī bài, guān jiàn zài yú bǎi zhé bù náo, yǒng wǎng zhí qián.

“Không trải qua mưa gió sao thấy được cầu vồng; bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ trọng đại nào cũng sẽ phải trải qua vô số lần vấp ngã trắc trở và thất bại, điều cốt yếu là phải bất khuất kiên cường, dũng cảm tiến lên.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

青年一代当常怀对未知宇宙浩瀚奥秘的强烈求知欲望,勇于攀登世界顶尖科学高峰、矢志科技报国。

Qīng nián yí dài dāng cháng huái duì wèi zhī yǔ zhòu hào hàn ào mì de qiáng liè qiú zhī yù wàng, yǒng yú pān dēng shì jiè dǐng jiān kē xué gāo fēng, shǐ zhì kē jì bào guó.

“Thế hệ trẻ cần luôn ấp ủ niềm khao khát ham muốn tìm hiểu tri thức mãnh liệt đối với những bí ẩn bao la của vũ trụ vô định, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học hàng đầu thế giới, son sắt một lòng phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”

Bộ: 月 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →