他很可怜,需帮助。
tā hěn kělián, xū bāngzhù.
“Anh ấy rất đáng thương, cần được giúp đỡ.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他很可怜,需帮助。
tā hěn kělián, xū bāngzhù.
“Anh ấy rất đáng thương, cần được giúp đỡ.”
我们应该珍爱生命,热爱生活。
wǒmen yīnggāi zhēn'ài shēngmìng, rè'ài shēnghuó.
“Chúng ta nên trân trọng sinh mạng, yêu đời.”
在面对复杂的工程技术分歧时,总设计师始终保持沉着冷静与从容气度,决不因意见相左而轻易发怒。
Zài miàn duì fù zá de gōng chéng jì shù fēn qí shí, zǒng shè jì shī shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó lěng jìng yǔ cóng róng qì dù, jué bù yīn yì jiàn xiāng zuǒ ér qīng yì fā nù.
“Khi đứng trước những bất đồng kỹ thuật công trình phức tạp, vị tổng công trình sư luôn giữ vững phong thái điềm tĩnh ung dung và bình tĩnh, tuyệt đối không vì ý kiến trái chiều mà tùy tiện phát cáu nổi giận.”
他一直敬仰自己的老师。
tā yīzhí jìngyǎng zìjǐ de lǎoshī.
“Anh ấy luôn kính trọng giáo viên của mình.”
她的遭遇让人怜惜。
tā de zāoyù ràng rén liánxī.
“Hoàn cảnh của cô thật đáng thương.”
她听后露出惊异的表情。
tā tīng hòu lùchū jīngyì de biǎoqíng.
“Nghe xong, cô ấy lộ vẻ mặt kinh ngạc.”
我会设法保持新鲜感。
wǒ huì shèfǎ bǎochí xīnxiān gǎn.
“Tôi vẫn chưa thấy chán.”
今天吃火锅,爽歪歪!
jīntiān chī huǒguō, shuǎng wāi wāi!
“Hôm nay ăn lẩu nè, thích quá đi!”
她在角落里哭泣。
tā zài jiǎoluò li kūqì.
“Cô ấy đang khóc thầm trong góc.”
不经历风雨怎能见彩虹;任何重大科技攻关都会经历无数次挫折与失败,关键在于百折不挠、勇往直前。
Bù jīng lì fēng yǔ zěn néng jiàn cǎi hóng ; rèn hé zhòng dà kē jì gōng guān dū huì jīng lì wú shù cì cuò zhé yǔ shī bài, guān jiàn zài yú bǎi zhé bù náo, yǒng wǎng zhí qián.
“Không trải qua mưa gió sao thấy được cầu vồng; bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ trọng đại nào cũng sẽ phải trải qua vô số lần vấp ngã trắc trở và thất bại, điều cốt yếu là phải bất khuất kiên cường, dũng cảm tiến lên.”
他内心惧怕失去她。
tā nèixīn jùpà shīqù tā.
“Trong lòng anh ta sợ mất cô ấy.”
青年一代当常怀对未知宇宙浩瀚奥秘的强烈求知欲望,勇于攀登世界顶尖科学高峰、矢志科技报国。
Qīng nián yí dài dāng cháng huái duì wèi zhī yǔ zhòu hào hàn ào mì de qiáng liè qiú zhī yù wàng, yǒng yú pān dēng shì jiè dǐng jiān kē xué gāo fēng, shǐ zhì kē jì bào guó.
“Thế hệ trẻ cần luôn ấp ủ niềm khao khát ham muốn tìm hiểu tri thức mãnh liệt đối với những bí ẩn bao la của vũ trụ vô định, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học hàng đầu thế giới, son sắt một lòng phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”
这次旅行很不愉快。
zhè cì lǚxíng hěn bùyúkuài.
“Chuyến đi này không vui gì mấy.”
这是书的内容。
zhè shì shū de nèi róng 。
“Đây là nội dung của cuốn sách.”
你真的是后生可畏。
nǐ zhēn de shì hòushēngkěwèi.
“Bạn thật là tuổi nhỏ đáng phục.”
你别这么噜嗦啦。
nǐ bié zhème lū suo la.
“Bạn đừng nói lải nhải như vậy.”
他的意见,我不赞成。
tā de yìjiàn wǒ bù zànchéng。
“Ý kiến của anh ấy tôi không đồng ý.”
父母早年去世,只剩下他孤身一人。
fùmǔ zǎonián qùshì,zhǐ shèngxià tā gūshēnyīrén。
“Cha mẹ đều chết sớm, chỉ còn lại một mình nó.”
我太闷了,出去散步吧。
wǒ tài mènle, chūqù sànbù ba.
“Tớ buồn quá, ra ngoài đi bộ đi.”
他满怀怨忿地离开了。
Tā mǎn huái yuàn fèn de líkāi le.
“Anh ta rời đi trong lòng đầy oán giận.”
我感到有点儿晦气。
wǒ gǎndào yǒudiǎnr huìqì.
“Tôi cảm thấy hơi xui xẻo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết