嗟
Minh họa từ vựng 嗟 (jiē)
jiē HÁN VIỆT: TA

嗟: than thở; than vãn; ca thán

than thở than vãn ca thán

Nét viết & luyện viết chữ 嗟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嗟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TA (嗟): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嗟
jiē TA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

than thở; than vãn; ca thán

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TA (嗟): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “嗟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

嗟叹

jiētàn

“Ca thán”

Ví dụ #2

他对命运嗟怨不已。

Tā duì mìngyùn jiē yuàn bù yǐ.

“Anh ta không ngừng than thở về số phận.”

Từ “嗟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嗟 (jiē)

嗟 (jiē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嗟” có phiên âm Pinyin là “jiē”, âm Hán Việt là “TA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “than thở; than vãn; ca thán”.

Chữ 嗟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嗟” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-29T10:18:23+07:00