发怒: nổi giận, phát cáu, đùng đùng nổi giận
Nghĩa tiếng Anh (English): to get angry, to fly into a rage, to flare up
Nét viết & luyện viết chữ 发怒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu
Câu thơ nhớ chữ: “Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.”
Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.
Câu ví dụ với từ “发怒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的工程技术分歧时,总设计师始终保持沉着冷静与从容气度,决不因意见相左而轻易发怒。
Zài miàn duì fù zá de gōng chéng jì shù fēn qí shí, zǒng shè jì shī shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó lěng jìng yǔ cóng róng qì dù, jué bù yīn yì jiàn xiāng zuǒ ér qīng yì fā nù.
“Khi đứng trước những bất đồng kỹ thuật công trình phức tạp, vị tổng công trình sư luôn giữ vững phong thái điềm tĩnh ung dung và bình tĩnh, tuyệt đối không vì ý kiến trái chiều mà tùy tiện phát cáu nổi giận.”
Facing technical divergences, the chief designer remained calm and composed, never getting angry over disagreements.
Từ “发怒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn