爽歪歪
Minh họa từ vựng 爽歪歪 (shuǎng wāi wāi)
shuǎng wāi wāi HÁN VIỆT: SẢNG OAI OAI

爽歪歪: hạnh phúc; thích thú; sảng khoái

hạnh phúc thích thú sảng khoái

Nét viết & luyện viết chữ 爽歪歪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢNG (爽): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 11 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 爽快 (SẢNG KHOÁI: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爽
shuǎng SẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mát mẻ, dễ chịu; sảng khoái, thẳng thắn

Bộ 爻 (BỘ HÀO • 4 nét): Quẻ bói Kinh Dịch, các nét đan chéo giao thoa biến đổi.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 爻 HÀO (Quẻ bói Kinh Dịch, các nét đan chéo giao thoa biến đổi.)

Chữ SẢNG (爽): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 11 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 爽快 (SẢNG KHOÁI: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).

歪
wāi OAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét): Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
不 BỘ BẤT (Không, phủ định, trái ngược lại.) 正 CHỮ CHÍNH (Ngay ngắn, chính trực, vuông vắn đàng hoàng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Không chịu ngay ngay với thẳng ngay, Nghiêng qua ngả lại gió lung lay. Lòng người gian dối sinh tà niệm, Chữ Oa xiêu vẹo ngẫm xót thay.”

Chữ OA (歪) là chữ hội ý vô cùng thâm thúy và hóm hỉnh: Ghép trực tiếp từ hai chữ "BẤT" (不 - không) và "CHÍNH" (正 - ngay thẳng). Không ngay thẳng thì tức là xiêu vẹo, nghiêng lệch, tà vạy. Người xưa dùng chữ này không chỉ để tả đồ vật bị lệch tâm mà còn để phê phán thói quanh co, gian tà trong đạo đức con người.

Câu ví dụ với từ “爽歪歪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天吃火锅,爽歪歪!

jīntiān chī huǒguō, shuǎng wāi wāi!

“Hôm nay ăn lẩu nè, thích quá đi!”

Ví dụ #2

周末不加班,爽歪歪!

zhōumò bù jiābān, shuǎng wāi wāi!

“Cuối tuần không phải tăng ca, tuyệt quá!”

Từ “爽歪歪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 爽歪歪 (shuǎng wāi wāi)

爽歪歪 (shuǎng wāi wāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “爽歪歪” có phiên âm Pinyin là “shuǎng wāi wāi”, âm Hán Việt là “SẢNG OAI OAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hạnh phúc; thích thú; sảng khoái”.

Chữ 爽歪歪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “爽歪歪” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 爻. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-07T12:24:29+07:00