怜
Minh họa từ vựng 怜 (lián)
lián HÁN VIỆT: LIÊN

怜: thương xót; thương hại

thương xót thương hại

Nét viết & luyện viết chữ 怜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mệnh lệnh phát tự trời cao Trái tim đau xót nghẹn ngào tình thương. Bên TÂM (忄) chữ LỆNH (令) sẻ chia, Chữ LIÊN (怜) thương xót sớm khuya đỡ đần.” — Chữ LIÂN (怜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lệnh (令 - mệnh lệnh). Khi nhìn thấy nỗi khổ của người khác, tiếng gọi mệnh lệnh từ đáy tim rung lên thôi thúc ta dang tay cứu giúp, đó là lòng trắc ẩn từ tâm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怜
lián LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương xót; thương hại

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim rung cảm đồng thanh tương ứng.) 令 CHỮ LỆNH (Mệnh lệnh thúc giục từ bên trong tâm can.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mệnh lệnh phát tự trời cao Trái tim đau xót nghẹn ngào tình thương. Bên TÂM (忄) chữ LỆNH (令) sẻ chia, Chữ LIÊN (怜) thương xót sớm khuya đỡ đần.”

Chữ LIÂN (怜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lệnh (令 - mệnh lệnh). Khi nhìn thấy nỗi khổ của người khác, tiếng gọi mệnh lệnh từ đáy tim rung lên thôi thúc ta dang tay cứu giúp, đó là lòng trắc ẩn từ tâm.

Câu ví dụ với từ “怜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他很可怜,需帮助。

tā hěn kělián, xū bāngzhù.

“Anh ấy rất đáng thương, cần được giúp đỡ.”

Ví dụ #2

小孩模样实堪怜。

xiǎohái múyàng shí kān lián.

“Dáng vẻ của đứa trẻ thực sự đáng thương.”

Từ “怜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怜 (lián)

怜 (lián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “怜” có phiên âm Pinyin là “lián”, âm Hán Việt là “LIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thương xót; thương hại”.

Chữ 怜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “怜” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-05-06T13:47:52+07:00