惧怕
Minh họa từ vựng 惧怕 (jùpà)
jùpà HÁN VIỆT: CỤ PHẠ

惧怕: sợ; e sợ; lo sợ; sợ hãi; sợ sệt; khiếp sợ

sợ e sợ lo sợ sợ hãi sợ sệt khiếp sợ

Nét viết & luyện viết chữ 惧怕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim run rẩy âu lo Trông thấy dụng cụ mắt to hoảng hồn. Bên TÂM (忄) chữ CỤ (具) phòng ngừa, Chữ CỤ (惧) biết sợ sớm trưa giữ mình.” — Chữ CỤ (惧) là chữ hình thanh. Chữ CỤ (惧/懼) phồn thể có đôi mắt mở to nhìn chăm chú trong sợ hãi dưới bộ Tâm. Khi đối mặt trước mối đe dọa, con tim co thắt lại trong cảm giác kinh sợ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惧
jù CỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sợ; sợ hãi; sợ sệt

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim hoảng hốt bấtan.) 具 CHỮ CỤ (Dụng cụ, binh khí gây sát thương (phồn thể có hai con mắt 目 sợ hãi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim run rẩy âu lo Trông thấy dụng cụ mắt to hoảng hồn. Bên TÂM (忄) chữ CỤ (具) phòng ngừa, Chữ CỤ (惧) biết sợ sớm trưa giữ mình.”

Chữ CỤ (惧) là chữ hình thanh. Chữ CỤ (惧/懼) phồn thể có đôi mắt mở to nhìn chăm chú trong sợ hãi dưới bộ Tâm. Khi đối mặt trước mối đe dọa, con tim co thắt lại trong cảm giác kinh sợ.

怕
Pà PHẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sợ, sợ hãi; e rằng, sợ là

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim đang đập thình thịch trước hiểm nguy bất ngờ.) 白 BỘ BẠCH (Màu trắng, tái mét, trắng bệch không còn huyết sắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Gặp cơn kinh hãi kinh hồn, Tim run trắng bệch mất hồn bay xa. Mặt mày tái mét lệ nhòa, Chữ Phạp lo sợ phong ba ngập tràn.”

Chữ PHẠP (怕) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm đứng (忄) ghép cùng bộ Bạch (白 - màu trắng). Khi con người trải qua một phen kinh hoàng hãi hùng, máu huyết dồn ngược, nhịp tim đập loạn xạ, sắc mặt biến thành trắng bệch không còn giọt máu. Tâm hồn chuyển sang màu trắng hoang mang chính là trạng thái "Sợ hãi" (怕).

Câu ví dụ với từ “惧怕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他内心惧怕失去她。

tā nèixīn jùpà shīqù tā.

“Trong lòng anh ta sợ mất cô ấy.”

Ví dụ #2

他们从不惧怕困难。

tāmen cóngbù jùpà kùnnán.

“Bọn họ chưa bao giờ sợ khó khăn.”

Từ “惧怕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惧怕 (jùpà)

惧怕 (jùpà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “惧怕” có phiên âm Pinyin là “jùpà”, âm Hán Việt là “CỤ PHẠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sợ; e sợ; lo sợ; sợ hãi; sợ sệt; khiếp sợ”.

Chữ 惧怕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “惧怕” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-04T10:45:22+07:00