挫折
Minh họa từ vựng 挫折
cuò zhé HÁN VIỆT: TOẢ CHIẾT

挫折: trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời

trắc trở vấp ngã thất bại tạm thời

Nghĩa tiếng Anh (English): setback, defeat, frustration, to frustrate

Nét viết & luyện viết chữ 挫折

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẢ (挫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挫折 (TOẢ CHIẾT: trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挫
cuò TOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

áp chế; ngăn cản; làm giảm; hỏng; thất bại

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TOẢ (挫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挫折 (TOẢ CHIẾT: trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời).

折
zhé / zhē / shé CHIẾT / THIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gấp, bẻ gãy, giảm giá/chiết khấu, trắc trở (zhé); lăn lộn, hành hạ (zhē); gãy, lỗ vốn (shé)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay THỦ cầm cây, Bên phải rìu CÂN chặt ngay đôi phần. Chữ CHIẾT bẻ gãy, xoay vần, Chiết tự thấu đáo muôn phần dễ ghi.”

Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị.

Câu ví dụ với từ “挫折”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

不经历风雨怎能见彩虹;任何重大科技攻关都会经历无数次挫折与失败,关键在于百折不挠、勇往直前。

Bù jīng lì fēng yǔ zěn néng jiàn cǎi hóng ; rèn hé zhòng dà kē jì gōng guān dū huì jīng lì wú shù cì cuò zhé yǔ shī bài, guān jiàn zài yú bǎi zhé bù náo, yǒng wǎng zhí qián.

“Không trải qua mưa gió sao thấy được cầu vồng; bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ trọng đại nào cũng sẽ phải trải qua vô số lần vấp ngã trắc trở và thất bại, điều cốt yếu là phải bất khuất kiên cường, dũng cảm tiến lên.”

No rainbow appears without rain; major scientific research encounters setbacks, where perseverance and courage are key.

Ví dụ #2

深刻领悟“挫折”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ cuò zhé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “挫折” (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời - TOẢ CHIẾT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "挫折" (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “挫折” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →