怨忿
Minh họa từ vựng 怨忿
yuàn fèn HÁN VIỆT: OÁN PHẪN

怨忿: Oán giận, phẫn nộ

Oán giận phẫn nộ

Nét viết & luyện viết chữ 怨忿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Uất ức uốn khúc trong lòng Trái tim tích tụ ngập tràn oán than. Trên UYỂN (夗) dưới TÂM (心) thở than, Chữ OÁN (怨) cởi bỏ muôn vàn nhẹ tênh.” — Chữ OÁN (怨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Uyển (夗 - thân mình uốn khúc co quắp trong đêm lạnh) đặt trên chữ Tâm (心). Nỗi bất công tích tụ lâu ngày không được giải tỏa khiến con tim u uất sinh ra oán trách.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怨
yuàn OÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

oán trách, trách móc, oán giận

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂊 / 夗 CHỮ UYỂN (Người nằm co quắp u uất trong đêm tối không duỗi thẳng được.) 心 BỘ TÂM (Trái tim ấmức đè nén tủi hờn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Uất ức uốn khúc trong lòng Trái tim tích tụ ngập tràn oán than. Trên UYỂN (夗) dưới TÂM (心) thở than, Chữ OÁN (怨) cởi bỏ muôn vàn nhẹ tênh.”

Chữ OÁN (怨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Uyển (夗 - thân mình uốn khúc co quắp trong đêm lạnh) đặt trên chữ Tâm (心). Nỗi bất công tích tụ lâu ngày không được giải tỏa khiến con tim u uất sinh ra oán trách.

忿
fèn PHẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẫn nộ; căm phẫn; giận; căm giận; tức tối

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên PHÂN chia cắt đôi đàng, Dưới TÂM nén giận ngổn ngang trong lòng. Chữ PHẪN uất ức bất đồng, Hóa giải cơn giận tâm thông nhẹ nhàng.”

Chữ PHẪN (忿) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ PHÂN (分) vừa biểu âm vừa gợi ý sự chia cắt, phía dưới là bộ TÂM (心 - trái tim, cảm xúc) biểu nghĩa. Khi trong lòng gặp chuyện bất công khiến tâm trí bị xáo trộn như muốn nổ tung, con người sẽ nảy sinh cảm xúc bất bình, tức giận. Chữ nhắc nhở ta cần học cách làm chủ cảm xúc, chuyển hóa sự nóng giận thành nghị lực hành động đúng đắn.

Câu ví dụ với từ “怨忿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他满怀怨忿地离开了。

Tā mǎn huái yuàn fèn de líkāi le.

“Anh ta rời đi trong lòng đầy oán giận.”

Từ “怨忿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →