孤身
Minh họa từ vựng 孤身 (gūshēn)
gūshēn HÁN VIỆT: CÔ THÂN

孤身: cô đơn; cô độc; cô quạnh; một mình; đơn chiếc; cô thân

cô đơn cô độc cô quạnh một mình đơn chiếc cô thân

Nét viết & luyện viết chữ 孤身

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孤
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 瓜 QUA (Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.)

Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).

身
shēn THÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người; thân thể

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét): Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.

Câu ví dụ với từ “孤身”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

父母早年去世,只剩下他孤身一人。

fùmǔ zǎonián qùshì,zhǐ shèngxià tā gūshēnyīrén。

“Cha mẹ đều chết sớm, chỉ còn lại một mình nó.”

Ví dụ #2

孤身在外,无所依凭。

gūshēn zàiwài,wú suǒ yīpíng。

“Một thân một mình, không nơi nương tựa.”

Từ “孤身” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孤身 (gūshēn)

孤身 (gūshēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孤身” có phiên âm Pinyin là “gūshēn”, âm Hán Việt là “CÔ THÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cô đơn; cô độc; cô quạnh; một mình; đơn chiếc; cô thân”.

Chữ 孤身 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孤身” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-01-14T20:35:06+07:00