卓越
Minh họa từ vựng 卓越
zhuó yuè HÁN VIỆT: TRÁC VIỆT

卓越: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường

trác việt xuất sắc vượt trội phi thường

Nghĩa tiếng Anh (English): outstanding, remarkable, brilliant, distinguished

Nét viết & luyện viết chữ 卓越

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁC (卓): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卓
zhuó TRÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao; cao ngất

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRÁC (卓): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

越
yuè VIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

càng... càng... (越...越...); vượt qua

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.)

Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

Câu ví dụ với từ “卓越”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国国家最高科技奖得主在凝聚态物理前沿探索中取得了具有全球里程碑意义的卓越学术科研贡献。

Wǒ guó guó jiā zuì gāo kē jì jiǎng dé zhǔ zài níng jù tài wù lǐ qián yán tàn suǒ zhōng qǔ dé le jù yǒu quán qiú lǐ chéng bēi yì yì de zhuó yuè xué shù kē yán gòng xiàn.

“Người đoạt Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia của nước ta trong cuộc tìm tòi khám phá tiên phong vật lý chất ngưng tụ đã đạt được những cống hiến nghiên cứu khoa học học thuật trác việt xuất sắc vượt trội mang ý nghĩa cột mốc toàn cầu.”

The top science laureate made outstanding research contributions with global milestone significance in condensed matter physics.

Ví dụ #2

深刻领悟“卓越”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhuó yuè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “卓越” (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường - TRÁC VIỆT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "卓越" (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “卓越” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →