孜孜
Minh họa từ vựng 孜孜
zīzī HÁN VIỆT: TƯ TƯ

孜孜: cần cù; cần mẫn; siêng năng; chăm chỉ; mẫn cán

cần cù cần mẫn siêng năng chăm chỉ mẫn cán

Nét viết & luyện viết chữ 孜孜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (孜): thuộc bộ TỬ (子), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孜
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hãy chăm chỉ nhất có thể

Bộ 子 (BỘ TỬ • 7 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ TƯ (孜): thuộc bộ TỬ (子), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “孜孜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

哥哥孜孜不倦地努力学习。

Gēgē zīzībùjuàn de nǔlì xuéxí.

“Anh trai học tập cần mẫn, nỗ lực không biết mệt mỏi.”

Ví dụ #2

老师在办公室里孜孜工作。

Lǎoshī zài bàngōngshì lǐ zīzī gōngzuò.

“Thầy cô giáo đang làm việc miệt mài trong văn phòng.”

Từ “孜孜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →