踏实肯干
Minh họa từ vựng 踏实肯干
tàshi kěngàn HÁN VIỆT: ĐẠP THỰC KHẲNG CAN

踏实肯干: chăm chỉ và chịu khó làm việc

chăm chỉ và chịu khó làm việc

Nét viết & luyện viết chữ 踏实肯干

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 踏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn chân đạp xuống vững vàng Mặt trời tỏa rạng thênh thang bước đời. Bên TÚC (⻊) chữ ĐẠP (沓) song hành, Chữ ĐẠP (踏) vững bước công danh vẹn toàn.” — Chữ ĐẠP (踏) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Đạp (沓 - dạt dào). Đặt bàn chân giẫm vững chãi xuống mặt đất, không run rẩy, từng bước tiến bước thực tế không hoang tưởng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

踏
tà / tā ĐẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giẫm đạp, bước lên (tà); yên tâm, vững vàng — trong 踏实 (tā)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
⻊ BỘ TÚC (Bàn chân đặt mạnh mẽ trên mặt đất.) 沓 CHỮ ĐẠP (Nước tuôn dạt dào dưới ánh mặt trời rực rỡ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân đạp xuống vững vàng Mặt trời tỏa rạng thênh thang bước đời. Bên TÚC (⻊) chữ ĐẠP (沓) song hành, Chữ ĐẠP (踏) vững bước công danh vẹn toàn.”

Chữ ĐẠP (踏) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Đạp (沓 - dạt dào). Đặt bàn chân giẫm vững chãi xuống mặt đất, không run rẩy, từng bước tiến bước thực tế không hoang tưởng.

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

肯
kěn KHẲNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chịu, bằng lòng, sẵn sàng (chịu khó/chịu khổ)

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ KHẲNG (肯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH: chắc chắn, khẳng định), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà).

干
gān / gàn CAN / CÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khô, sạch sẽ, cạn ly, liên quan (gān); làm việc, thực hiện, năng lực, thân cây (gàn)

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một ngang hai nét giao nhau, Hình chiếc khiên chắn tuyến đầu chở che. Chữ CAN khô ráo, gọn gàng, Giữ tâm CAN TỊNH vững vàng trước sau.”

Chữ CAN (干) nguyên bản là chữ tượng hình vẽ một chiếc chạc gỗ dùng làm vũ khí săn bắn hoặc chiếc khiên che chắn, nên mang nghĩa gốc là phạm vào, can dự và Thiên can. Trong chữ Hán hiện đại, chữ CAN (干) còn gộp cả chữ CÀN/CAN (乾 - gồm ánh nắng mặt trời NHẬT 日 chiếu làm bốc hơi khí ẩm 气 khiến vạn vật khô ráo) và chữ CÁN (幹 - làm việc). Nhờ vậy, chữ vừa mang nét nghĩa khô ráo, sạch sẽ (CAN TỊNH), vừa thể hiện tinh thần hăng hái bắt tay vào hành động.

Câu ví dụ với từ “踏实肯干”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一个踏实肯干的人。

Tā shì yīgè tāshi kěngàn de rén.

“Anh ấy là người chăm chỉ và chịu khó làm việc.”

Ví dụ #2

经理喜欢踏实肯干的员工。

Jīnglǐ xǐhuan tāshi kěngàn de yuángōng.

“Giám đốc thích nhân viên chăm chỉ và chịu khó làm việc.”

Từ “踏实肯干” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →