疯疯癫癫: điên điên khùng khùng; hoá rồ hoá dại; như điên như dại
Nét viết & luyện viết chữ 疯疯癫癫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (52 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điên cuồng, say mê cuồng nhiệt; phát điên
Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ
Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét (16 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “疯疯癫癫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的性格有点疯疯癫癫的。
tā de xìnggé yǒudiǎn fēngfengdiāndiān de.
“Tính cách của anh ấy hơi điên điên khùng khùng một tí.”
他病后就一直疯疯癫癫的。
tā bìng hòu jiù yīzhí fēngfengdiāndiān de.
“Sau khi bị bệnh thì anh ấy cứ điên điên khùng khùng.”
Từ “疯疯癫癫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn