软柿子: quả hồng mềm; người nhu nhược; người mềm yếu; người dễ bị bắt nạt (chỉ những người dễ bị áp đảo, dễ bị bắt nạt hoặc những tình huống dễ giải quyết)
Nét viết & luyện viết chữ 软柿子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
quả hồng
Chữ THỊ (柿): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 西红柿 (TÂY HỒNG THỊ: cà chua).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “软柿子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是个软柿子。
tā shìgè ruǎn shìzi.
“Anh ta là người dễ bị bắt nạt.”
她像个软柿子。
tā xiàng gè ruǎn shìzi.
“Cô ấy giống như quả hồng mềm.”
Từ “软柿子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软柿子 (ruǎn shìzi)
软柿子 (ruǎn shìzi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软柿子” có phiên âm Pinyin là “ruǎn shìzi”, âm Hán Việt là “NHUYỄN THỊ TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quả hồng mềm; người nhu nhược; người mềm yếu; người dễ bị bắt nạt (chỉ những người dễ bị áp đảo, dễ bị bắt nạt hoặc những tình huống dễ giải quyết)”.
Chữ 软柿子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “软柿子” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.