势利
Minh họa từ vựng 势利 (shìli)
shìli HÁN VIỆT: THẾ LỢI

势利: bợ đỡ; bợ đít; xu nịnh; nịnh bợ; nịnh hót

bợ đỡ bợ đít xu nịnh nịnh bợ nịnh hót

Nét viết & luyện viết chữ 势利

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 势

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

势
shì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyền lực, sức mạnh; xu hướng

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).

利
lì LỢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”

Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.

Câu ví dụ với từ “势利”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一个非常势利的人。

tā shì yīgè fēicháng shìli de rén.

“Anh ta là người cực kì nịnh bợ.”

Ví dụ #2

他从不接触势利的人。

tā cóngbù jiēchù shìli de rén.

“Anh ta chưa từng tiếp xúc với người xu nịnh.”

Từ “势利” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 势利 (shìli)

势利 (shìli) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “势利” có phiên âm Pinyin là “shìli”, âm Hán Việt là “THẾ LỢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bợ đỡ; bợ đít; xu nịnh; nịnh bợ; nịnh hót”.

Chữ 势利 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “势利” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-07-17T10:41:34+07:00