顶峰
Minh họa từ vựng 顶峰
dǐngfēng HÁN VIỆT: ĐỈNH PHONG

顶峰: đỉnh núi

đỉnh núi

Nét viết & luyện viết chữ 顶峰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 顶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

顶
dǐng ĐỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)

Bộ 页 (BỘ HIỆT • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).

峰
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đỉnh núi cao chót vót, đỉnh cao danh vọng thành tựu.

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Ngọn núi hùng vĩ.) 夆 CHỮ PHÙNG (Chóp nhọn hướng ngược lên trên như mũi chông đâm chọc mây trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Núi cao chạm đến trời xanh Đỉnh phong nhọn hoắt rạng danh anh hào. Bên SƠN (山) chữ PHÙNG (夆) vươn cao, Chữ PHONG (峰) đỉnh núi đón chào bình minh.”

Chữ PHONG (峰) là chữ hình thanh, gồm ngọn núi (山) và chóp nhọn đỉnh cao (夆). Nơi cao nhất của ngọn núi, chọc thẳng lên bầu trời đón những tia nắng đầu tiên. Biểu tượng cho đỉnh cao của trí tuệ, sự nghiệp và nhân cách.

Câu ví dụ với từ “顶峰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

顶峰的景色非常壮观。

dǐngfēng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.

“Cảnh sắc trên đỉnh núi rất hùng vĩ.”

Ví dụ #2

他们从顶峰往下看。

tāmen cóng dǐngfēng wǎng xià kàn.

“Họ nhìn xuống từ trên đỉnh núi.”

Từ “顶峰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →