枝: cành, nhánh cây; cành hoa (lượng từ)
Nghĩa tiếng Anh (English): branch, twig, classifier for flowers/pens
Nét viết & luyện viết chữ 枝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái thân MỘC vươn cao, Bên phải chữ CHI vẫy chào nắng xuân. Chữ CHI cành nhánh quây quần, Gốc bền cành tốt muôn phần xum xuê.” — Chữ CHI (枝) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ MỘC (木 - cây cối) biểu ý ở bên trái và chữ CHI (支 - phân nhánh) vừa biểu âm vừa biểu ý ở bên phải. Khi chữ CHI (支) nguyên thủy được mượn để chỉ các nghĩa trừu tượng như chi nhánh hay chi trả, người xưa đã thêm bộ MỘC (木) để tạo ra chữ CHI (枝) chuyên chỉ cành cây, nhánh cây thực vật. Hình ảnh cành lá xum xuê vươn ra từ một gốc cây luôn gợi nhắc sự gắn kết bền chặt của gia đình, dòng tộc.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cành, nhánh cây; cành hoa (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái thân MỘC vươn cao, Bên phải chữ CHI vẫy chào nắng xuân. Chữ CHI cành nhánh quây quần, Gốc bền cành tốt muôn phần xum xuê.”
Chữ CHI (枝) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ MỘC (木 - cây cối) biểu ý ở bên trái và chữ CHI (支 - phân nhánh) vừa biểu âm vừa biểu ý ở bên phải. Khi chữ CHI (支) nguyên thủy được mượn để chỉ các nghĩa trừu tượng như chi nhánh hay chi trả, người xưa đã thêm bộ MỘC (木) để tạo ra chữ CHI (枝) chuyên chỉ cành cây, nhánh cây thực vật. Hình ảnh cành lá xum xuê vươn ra từ một gốc cây luôn gợi nhắc sự gắn kết bền chặt của gia đình, dòng tộc.
Câu ví dụ với từ “枝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
初春时节,雪域高原漫山遍野的高山野生杜鹃花缀满枝头,在蔚蓝苍穹与巍峨雪山映衬下分外妖娆。
Chū chūn shí jié, xuě yù gāo yuán màn shān biàn yě de gāo shān yě shēng dù juān huā zhuì mǎn zhī tóu, zài wèi lán cāng qióng yǔ wēi é xuě shān yìng chèn xià fèn wài yāo ráo.
“Vào tiết đầu xuân, hoa đỗ quyên dã sinh vùng núi cao nở rộ khắp núi đồi cao nguyên phủ đầy trên các cành cây nhánh cây, dưới sự soi bóng của các đỉnh núi tuyết sừng sững và bầu trời xanh ngắt trông càng thêm kiều diễm rực rỡ.”
In early spring, wild alpine azaleas bloom across branches, looking enchanting against blue skies and snow-capped peaks.
深刻领悟“枝”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “枝” (cành, nhánh cây - CHI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "枝" (cành, nhánh cây) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “枝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn