凉 Phồn thể: 涼
Minh họa từ vựng 凉 (liáng)
liáng HÁN VIỆT: LƯƠNG

凉: mát mẻ, nguội mát, se lạnh

mát mẻ nguội mát se lạnh

Nghĩa tiếng Anh (English): cool, cold

Nét viết & luyện viết chữ 凉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯƠNG (凉, phồn thể: 涼): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 凉快 (LƯƠNG KHOÁI: mát mẻ, mát mẻ dễ chịu), 着凉 (TRƯỚC LƯƠNG: nhiễm lạnh, bị cảm lạnh), 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 凄凉 (THÊ LƯƠNG: thê lương, quạnh quẽ lạnh lẽo u sầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凉
liáng LƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mát mẻ, nguội mát, se lạnh

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ LƯƠNG (凉, phồn thể: 涼): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 凉快 (LƯƠNG KHOÁI: mát mẻ, mát mẻ dễ chịu), 着凉 (TRƯỚC LƯƠNG: nhiễm lạnh, bị cảm lạnh), 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 凄凉 (THÊ LƯƠNG: thê lương, quạnh quẽ lạnh lẽo u sầu).

Câu ví dụ với từ “凉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深秋时节早晚天气渐凉,出门晨练时记得及时添加一件保暖外套。

Shēn qiū shí jié zǎo wǎn tiān qì jiàn liáng, chū mén chén liàn shí jì de jí shí tiān jiā yī jiàn bǎo nuǎn wài tào.

“Thời điểm cuối thu sáng sớm và buổi tối thời tiết se lạnh dần mát mẻ, khi ra ngoài tập thể dục buổi sáng nhớ mặc thêm một chiếc áo khoác giữ ấm kịp thời.”

In late autumn, mornings and evenings turn cool; remember to put on a warm jacket when exercising early.

Từ “凉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凉 (liáng)

凉 (liáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “凉” có phiên âm Pinyin là “liáng”, âm Hán Việt là “LƯƠNG”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mát mẻ, nguội mát, se lạnh” (tiếng Anh: cool, cold).

Chữ 凉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “凉” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2015-07-28T09:48:10+07:00