方位
Minh họa từ vựng 方位
fāng wèi HÁN VIỆT: PHƯƠNG VỊ

方位: phương vị, hướng, vị trí tọa độ

phương vị hướng vị trí tọa độ

Nghĩa tiếng Anh (English): bearing, position, orientation, azimuth

Nét viết & luyện viết chữ 方位

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 方

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

方
fāng PHƯƠNG

phương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”

位
wèi VỊ

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Câu ví dụ với từ “方位”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

舰载三坐标多功能相控阵雷达能够对数百公里外超低空高速逼近的目标进行超高精度全方位实时跟踪。

Jiàn zài sān zuò biāo duō gōng néng xiāng kòng zhèn léi dá néng gòu duì shù bǎi gōng lǐ wài chāo dī kōng gāo sù bī jìn de mù biāo jìn xíng chāo gāo jīng dù quán fāng wèi shí shí gēn zōng.

“Radar mảng pha quét đa chức năng ba tọa độ trang bị trên tàu chiến có thể theo dõi toàn phương vị theo thời gian thực với độ chính xác siêu cao đối với các mục tiêu tiếp cận ở tốc độ cao và độ cao siêu thấp cách xa hàng trăm cây số.”

Shipborne 3D phased-array radar tracks low-altitude high-speed incoming targets hundreds of kilometers away in real time with high accuracy.

Ví dụ #2

深刻领悟“方位”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fāng wèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “方位” (phương vị, hướng, vị trí tọa độ - PHƯƠNG VỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "方位" (phương vị, hướng, vị trí tọa độ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “方位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →