溪流
Minh họa từ vựng 溪流
xīliú HÁN VIỆT: KHÊ LƯU

溪流: dòng suối; dòng nước (chảy từ núi ra); khê

dòng suối dòng nước (chảy từ núi ra) khê

Nét viết & luyện viết chữ 溪流

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 溪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÊ (溪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 幺 (YÊU) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

溪
xī KHÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khe suối, dòng suối nhỏ trong lành

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHÊ (溪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 幺 (YÊU) + 大 (ĐẠI).

流
liú LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).

Câu ví dụ với từ “溪流”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

溪流的声音非常悦耳。

xīliú de shēngyīn fēicháng yuè'ěr.

“Âm thanh của dòng suối rất dễ chịu.”

Ví dụ #2

我们沿着溪流散步。

wǒmen yánzhe xīliú sànbù.

“Chúng tôi đi bộ dọc theo dòng suối.”

Từ “溪流” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →