顶尖: hàng đầu, chóp đỉnh, tinh hoa bậc nhất
Nghĩa tiếng Anh (English): top, cutting-edge, pinnacle, foremost
Nét viết & luyện viết chữ 顶尖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)
Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).
nhọn, sắc nhọn; tinh hoa mũi nhọn (đầu nhọn)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên nho nhỏ thon thon, Phía dưới phình rộng tròn tròn to to. Đầu nhọn hoắt mũi lao dò, Chữ Tiêm sắc bén điểm tô ngọn cờ.”
Chữ TIÊM (尖) là chữ hội ý cực kỳ thông minh: Trên là chữ Tiểu (小 - nhỏ), dưới là chữ Đại (大 - to). Một vật thể có phần gốc to lớn nhưng càng lên đỉnh càng thon nhỏ lại sẽ tự nhiên tạo thành một đầu nhọn hoắt, như ngọn tháp, ngòi bút lông, mũi lao, đầu kim. Chữ TIÊM cũng chỉ những nhân tài xuất sắc đứng đầu trong một lĩnh vực ("Tiêm đoan").
Câu ví dụ với từ “顶尖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国在前沿深海装备与超导量子计算等关键领域已经稳步跻身全球科技创新第一梯队顶尖行列。
Wǒ guó zài qián yán shēn hǎi zhuāng bèi yǔ chāo dǎo liàng zǐ jì suàn děng guān jiàn lǐng yù yǐ jīng wěn bù jī shēn quán qiú kē jì chuàng xīn dì yī tī duì dǐng jiān háng liè.
“Nước ta trong các lĩnh vực then chốt như tính toán lượng tử siêu dẫn và trang thiết bị biển sâu tiên phong đã vững vàng bước vào hàng ngũ tinh hoa bậc nhất hàng đầu của thê đội một đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”
China has steadily entered the top echelon of global sci-tech innovation in deep-sea equipment and quantum computing.
Từ “顶尖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn