咽峡
Minh họa từ vựng 咽峡 (yān xiá)
yān xiá HÁN VIỆT: Ế HẠP

咽峡: hầu họng

hầu họng

Nét viết & luyện viết chữ 咽峡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咽
yān YẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ họng; hầu họng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).

峡
xiá HIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HIỆP (峡, phồn thể: 峽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 9 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 峡谷 (HIỆP CỐC: hẻm núi, thung lũng vực sâu hiểm trở).

Câu ví dụ với từ “咽峡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

咽峡部位有炎症。

Yān xiá bùwèi yǒu yánzhèng.

“Vị trí hầu họng bị viêm.”

Từ “咽峡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 咽峡 (yān xiá)

咽峡 (yān xiá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “咽峡” có phiên âm Pinyin là “yān xiá”, âm Hán Việt là “Ế HẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hầu họng”.

Chữ 咽峡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “咽峡” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-10-09T18:41:04+07:00