黎巴嫩
Minh họa từ vựng 黎巴嫩
Líbānèn HÁN VIỆT: LÊ BA NỘN

黎巴嫩: Li Băng; Lebanon (viết tắt là Leb.)

Li Băng Lebanon (viết tắt là Leb.)

Nét viết & luyện viết chữ 黎巴嫩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÊ (黎): thuộc bộ THỬ (黍), gồm 15 nét (3 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 黎明 (LÊ MINH: bình minh, rạng đông, rạng sáng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黎
lí LÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lê (họ Lê; Họ lớn thứ ba tại Việt Nam. Triều đại Tiền Lê và Hậu Lê gắn liền với thời kỳ văn hóa rực rỡ nhất lịch sử phong kiến.).

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LÊ (黎): thuộc bộ THỬ (黍), gồm 15 nét (3 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 黎明 (LÊ MINH: bình minh, rạng đông, rạng sáng).

巴
Líbānèn LÊ BA NỘN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Li Băng; Lebanon (viết tắt là Leb.)

Bộ 巴 (BỘ BA (KỶ) • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

嫩
nèn NỘN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

non, mềm (thịt, rau); mịn màng (da); non nớt (kinh nghiệm)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ NỘN (嫩): thuộc bộ NỮ (女), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC).

Câu ví dụ với từ “黎巴嫩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

黎巴嫩的首都是贝鲁特。

Líbānèn de shǒudū shì Bèilǔtè.

“Thủ đô của Lebanon là Beirut.”

Từ “黎巴嫩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →