蚌埠: Thành phố Băng Phụ, thuộc tỉnh An Huy
Nét viết & luyện viết chữ 蚌埠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠNG (蚌): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trai; trai trai; con trai (nhuyễn thể)
Chữ BẠNG (蚌): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét.
bến tàu; bến đò; bến sông
Chữ PHỤ (埠): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “蚌埠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
蚌埠的风景很美。
bàngbù de fēngjǐng hěn měi.
“Cảnh quan của Bạng Phụ rất đẹp.”
我家在蚌埠。
wǒjiā zài bàngbù.
“Nhà tôi ở Bạng Phụ.”
Từ “蚌埠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蚌埠 (Bèngbù)
蚌埠 (Bèngbù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蚌埠” có phiên âm Pinyin là “Bèngbù”, âm Hán Việt là “BẠNG PHỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Thành phố Băng Phụ, thuộc tỉnh An Huy”.
Chữ 蚌埠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蚌埠” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.