厄瓜多尔: Ê-cu-a-đo; Ecuador (viết tắt là Ec. hoặc Ecua.)
Nét viết & luyện viết chữ 厄瓜多尔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁCH (厄): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tai nạn; tai ách; tai họa
Chữ ÁCH (厄): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét.
dưa, quả dưa, bầu bí
Câu thơ nhớ chữ: “Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.”
Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.
nhiều
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là một chữ TỊCH (夕) chiều, Dưới thêm chữ TỊCH (夕) sớm chiều nối nhau. Ngày đêm bồi đắp dài lâu, Tích thành chữ ĐA (多) dồi dào muôn nơi.”
Chữ ĐA (多) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, được tạo bởi hai chữ TỊCH (夕) xếp chồng lên nhau. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, nét chữ vốn vẽ hình hai miếng thịt (bộ NHỤC 肉) đặt chồng lên nhau; thời cổ đại, có được hai tảng thịt lớn dự trữ là biểu tượng của sự sung túc, dư dả. Về sau hình chữ biến đổi thành hai bộ TỊCH (夕 - đêm tối nối tiếp đêm tối), vẫn giữ trọn ý nghĩa hội ý là sự tích lũy nhiều lên, phong phú và dồi dào.
mày; ngươi
Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).
Câu ví dụ với từ “厄瓜多尔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我想去厄瓜多尔旅游。
Wǒ xiǎng qù Èguāduō'ěr lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Ecuador.”
基多是厄瓜多尔的首都。
Jīduō shì Èguāduō'ěr de shǒudū.
“Ki-tô là thủ đô của Ê-cu-a-đo.”
Từ “厄瓜多尔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 厄瓜多尔 (Èguāduō'ěr)
厄瓜多尔 (Èguāduō'ěr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “厄瓜多尔” có phiên âm Pinyin là “Èguāduō'ěr”, âm Hán Việt là “ÁCH QUA ĐA NHĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ê-cu-a-đo; Ecuador (viết tắt là Ec. hoặc Ecua.)”.
Chữ 厄瓜多尔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “厄瓜多尔” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.