陕西
Minh họa từ vựng 陕西 (shǎnxī)
shǎnxī HÁN VIỆT: THIỂM TÂY

陕西: Thiểm Tây; tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc)

Thiểm Tây tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 陕西

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỂM (陕, phồn thể: 陝): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陕
shǎnxī THIỂM TÂY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thiểm Tây; tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ THIỂM (陕, phồn thể: 陝): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét.

西
xī TÂY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phía tây, hướng tây, phương Tây

Bộ 襾 (BỘ Á • 6 nét): Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.
Thành phần cấu tạo chữ:
西 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.”

Chữ TÂY (西) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình dáng một chiếc tổ chim đan bằng cành cây trên ngọn cây. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi mặt trời lặn về chiều cũng là lúc đàn chim mỏi cánh bay về tổ nghỉ ngơi, nên người xưa mượn hình ảnh chiếc tổ chim để chỉ phương mặt trời lặn là hướng TÂY (còn nghĩa gốc làm tổ nghỉ ngơi về sau được thêm bộ MỘC 木 thành chữ THÊ 栖). Ngày nay, chữ TÂY (西) chỉ hướng Tây và nền văn hóa phương Tây.

Câu ví dụ với từ “陕西”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

陕西省有丰富的历史文化。

shǎnxī shěng yǒu fēngfù de lìshǐ wénhuà.

“Tỉnh Thiểm Tây có nền văn hóa lịch sử phong phú.”

Ví dụ #2

陕西省的美食非常有名。

shǎnxī shěng de měishí fēicháng yǒumíng.

“Ẩm thực của tỉnh Thiểm Tây rất nổi tiếng.”

Từ “陕西” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 陕西 (shǎnxī)

陕西 (shǎnxī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “陕西” có phiên âm Pinyin là “shǎnxī”, âm Hán Việt là “THIỂM TÂY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Thiểm Tây; tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc)”.

Chữ 陕西 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “陕西” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-18T20:27:38+07:00