澨
Minh họa từ vựng 澨
shì HÁN VIỆT: THỆ

澨: cạnh nước; mé nước

cạnh nước mé nước

Nét viết & luyện viết chữ 澨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 澨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỆ (澨): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

澨
shì THỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cạnh nước; mé nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ THỆ (澨): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “澨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夕阳映照在水面上,海澨的一切都染上了金色的光辉。

Xīyáng yìngzhào zài shuǐmiàn shàng, hǎishì de yīqiè dōu rǎnshàng le jīnsè de guānghuī.

“Ánh tà dương in bóng trên mặt nước, mọi thứ ở bến biển đều nhuộm một màu vàng óng ánh.”

Ví dụ #2

画家静静地坐在水澨,用笔触捕捉着自然的灵动与和谐。

Huàjiā jìngjìng de zuò zài shuǐshì, yòng bǐchù bǔzhuō zhe zìrán de língdòng yǔ héxié.

“Họa sĩ lặng lẽ ngồi bên bờ nước, dùng nét bút ghi lại sự sống động và hài hòa của tự nhiên.”

Từ “澨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →