沿海
Minh họa từ vựng 沿海
yán hǎi HÁN VIỆT: DUYÊN HẢI

沿海: ven biển, duyên hải bờ biển

ven biển duyên hải bờ biển

Nghĩa tiếng Anh (English): coastal, along the coast, littoral

Nét viết & luyện viết chữ 沿海

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沿
yán DUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dọc theo, men theo; bờ, mép, viền

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).

海
hǎi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển, đại dương

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước dạt dào sóng vỗ dập dềnh.) 每 CHỮ MỖI / BỘ MẪU (Mẹ hiền bao dung, thường xuyên đón nhận vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

Câu ví dụ với từ “沿海”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国东部沿海经济发达地区加快培育发展海洋新质生产力,大力推进深海养殖装备与海上风电超级能源基地建设。

Wǒ guó dōng bù yán hǎi jīng jì fā dá dì qū jiā kuài péi yù fā zhǎn hǎi yáng xīn zhì shēng chǎn lì, dà lì tuī jìn shēn hǎi yǎng zhí zhuāng bèi yǔ hǎi shàng fēng diàn chāo jí néng yuán jī dì jiàn shè.

“Vùng kinh tế phát triển ven biển duyên hải miền Đông nước ta đẩy nhanh bồi dưỡng phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới trên biển, đẩy mạnh xây dựng các siêu căn cứ năng lượng điện gió ngoài khơi cùng trang thiết bị nuôi trồng hải sản biển sâu.”

Eastern coastal developed regions accelerate marine productive forces, advancing deep-sea aquaculture and offshore wind energy bases.

Ví dụ #2

深刻领悟“沿海”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yán hǎi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “沿海” (ven biển, duyên hải bờ biển - DUYÊN HẢI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "沿海" (ven biển, duyên hải bờ biển) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “沿海” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →