韩国
Minh họa từ vựng 韩国
hán guó HÁN VIỆT: HÀN QUỐC

韩国: Hàn Quốc

Hàn Quốc

Nghĩa tiếng Anh (English): South Korea

Nét viết & luyện viết chữ 韩国

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韩
hán guó HÀN QUỐC

Hàn Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
国
guó QUỐC

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Câu ví dụ với từ “韩国”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

韩国首尔有很多特色美食。

hán guó shǒu ěr yǒu hěn duō tè sè měi shí 。

“Thủ đô Seoul Hàn Quốc có rất nhiều món ăn đặc sản.”

Từ “韩国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →