峪
Minh họa từ vựng 峪
yù HÁN VIỆT: DỤC

峪: khe núi (thường dùng làm tên đất)

khe núi (thường dùng làm tên đất)

Nét viết & luyện viết chữ 峪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 峪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỤC (峪): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

峪
yù DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khe núi (thường dùng làm tên đất)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 10 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ DỤC (峪): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “峪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

马兰峪 (在河北)。

mǎlányù (zài héběi)。

“Mã lan dụ (ở tỉnh Hà Bắc)”

Ví dụ #2

嘉峪关 (在甘肃)。

jiāyùguān (zài gānsù)。

“Gia Dụ Quan (ở tỉnh cam túc)”

Từ “峪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →