蛀蚀
Minh họa từ vựng 蛀蚀
zhùshí HÁN VIỆT: CHÚ THỰC

蛀蚀: đục khoét; cắn phá; đục (bị tổn thất); rúc rỉa

đục khoét cắn phá đục (bị tổn thất) rúc rỉa

Nét viết & luyện viết chữ 蛀蚀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÚ (蛀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛀
zhù CHÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con mọt; mọt; sâu mọt

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 11 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ CHÚ (蛀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).

蚀
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực

Bộ 饣 (BỘ THỰC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ THỰC (蚀, phồn thể: 蝕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).

Câu ví dụ với từ “蛀蚀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座房屋的大部分梁柱已被白蚁蛀蚀。

zhèzuò fángwū de dàbùfēn liángzhù yǐ bèi báiyǐ zhùshí。

“Phần lớn kèo cột của ngôi nhà này đã bị mối ăn hư hỏng nặng.”

Ví dụ #2

蛀蚀灵魂

zhùshí línghún

“Cắn rứt lương tâm.”

Từ “蛀蚀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →