峭壁: vách dốc đứng; vách núi dựng đứng; vách núi thẳng đứng
Nét viết & luyện viết chữ 峭壁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỄU (峭): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 陡峭 (ĐẨU TIỄU: dốc đứng, cheo leo, hiểm trở), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vách dốc đứng; vách núi dựng đứng; vách núi thẳng đứng
Chữ TIỄU (峭): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 陡峭 (ĐẨU TIỄU: dốc đứng, cheo leo, hiểm trở), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
bức tường, vách đá dựng đứng, ngọc bích
Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Câu ví dụ với từ “峭壁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
峭壁下是一片深渊。
qiàobì xià shì yīpiàn shēnyuān.
“Dưới vách dốc đứng là một vực thẳm.”
峭壁上刻着古老的文字。
qiàobì shang kèzhe gǔlǎo de wénzì.
“Trên vách núi dựng đứng được khắc chữ cổ.”
Từ “峭壁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn