涵洞
Minh họa từ vựng 涵洞 (hándòng)
hándòng HÁN VIỆT: HÀM ĐỘNG

涵洞: cống; cái cống; cống máng

cống cái cống cống máng

Nét viết & luyện viết chữ 涵洞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 涵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

涵
hándòng HÀM ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cống; cái cống; cống máng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).

洞
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hang động, lỗ, hốc

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.”

Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).

Câu ví dụ với từ “涵洞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

从这里修涵洞想来是可行的。

cóng zhèlǐ xiū hándòng xiǎnglái shì kěxíng de。

“Đào hầm từ chỗ này có lẽ được.”

Ví dụ #2

桥涵 (桥和涵洞)。

qiáohán (qiáo hé hándòng)。

“Cầu cống”

Từ “涵洞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 涵洞 (hándòng)

涵洞 (hándòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “涵洞” có phiên âm Pinyin là “hándòng”, âm Hán Việt là “HÀM ĐỘNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cống; cái cống; cống máng”.

Chữ 涵洞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “涵洞” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-05-16T16:32:30+07:00