嗨皮
Minh họa từ vựng 嗨皮 (hāi pí)
hāi pí HÁN VIỆT: HẢI BÌ

嗨皮: vui vẻ; hạnh phúc; sảng khoái

vui vẻ hạnh phúc sảng khoái

Nét viết & luyện viết chữ 嗨皮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嗨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẢI (嗨): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 母 (VÔ/MẪU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嗨
hāi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chào, này (lời chào); than ôi (tiếng thở dài)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ HẢI (嗨): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 母 (VÔ/MẪU).

皮
pí BÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh

Bộ 皮 (BỘ BÌ • 5 nét): Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Chữ BÌ (皮) là chữ hội ý, trong Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay (bộ HỰU 又 ở phía dưới) đang cầm dụng cụ lột lớp da của một con thú săn được. Từ động tác lột da thú ban đầu, chữ BÌ (皮) chuyển thành danh từ chỉ lớp da cơ thể, vỏ cây, bìa sách hay lớp bao bọc bên ngoài của vạn vật. Trong triết lý nhận thức, cổ nhân thường dùng cụm từ BÌ MAO để nhắc nhở con người cần tìm hiểu thấu đáo bản chất bên trong chứ không nên chỉ nhìn vẻ hào nhoáng bề ngoài.

Câu ví dụ với từ “嗨皮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

祝你生日嗨皮!

zhù nǐ shēngrì hāi pí!

“Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!”

Ví dụ #2

今天玩得真嗨皮!

jīntiān wán de zhēn hāi pí!

“Hôm nay chơi thật vui!”

Từ “嗨皮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嗨皮 (hāi pí)

嗨皮 (hāi pí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嗨皮” có phiên âm Pinyin là “hāi pí”, âm Hán Việt là “HẢI BÌ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vui vẻ; hạnh phúc; sảng khoái”.

Chữ 嗨皮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嗨皮” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-08-07T11:35:21+07:00