发飙: nổi giận; nổi đóa; phát cáu
Nét viết & luyện viết chữ 发飙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
cơn lốc, cơn giông bão
Chữ TIÊU (飙, phồn thể: 飆): thuộc bộ PHONG (風), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 犬 (KHUYỂN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 飙升 (TIÊU THĂNG: tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).
Câu ví dụ với từ “发飙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
别再说了,我要发飙了!
bié zài shuōle, wǒ yào fābiāo le!
“Đừng nói nữa, tôi sắp phát cáu rồi đấy!”
我哥发飙时脸都变红了。
wǒ gē fābiāo shí liǎn dōu biàn hóng le.
“Anh tôi lúc nổi giận thì mặt đỏ hết lên.”
Từ “发飙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn