挂念 Phồn thể: 掛念
Minh họa từ vựng 挂念
guàniàn HÁN VIỆT: QUẢI NIỆM

挂念: vương vấn nhớ nhung, bận lòng lo nghĩ, đau đáu nhớ về

vương vấn nhớ nhung bận lòng lo nghĩ đau đáu nhớ về

Nghĩa tiếng Anh (English): to miss, to worry about, to be concerned about

Nét viết & luyện viết chữ 挂念

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挂
guà QUẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, móc

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).

念
niàn NIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc to, đọc tụng; suy nghĩ, nhớ nhung; ý niệm

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
今 BỘ KIM (Hiện tại, bây giờ, giây phút đương thời.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm trí thường trực tỉnh giác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Kim trên hiện tại phút giây này, Tâm dưới an nhiên giữa gió bay. Nhớ nghĩ danh Thầy trừ nghiệp chướng, Đạo tâm sáng tỏ tháng cùng ngày.”

Chữ NIỆM (念) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Niệm là nhớ tưởng đến. Chữ Niệm (念) trên là chữ Kim (今 - hiện tại), dưới là chữ Tâm (心 - tấm lòng). Ý nghĩa sâu xa: Niệm là đưa tâm trở về an trú ngay trong giây phút hiện tại, không vương vấn quá khứ, không lo âu tương lai. Trong tu đạo, niệm danh Đấng Thiêng Liêng để giữ lòng thanh tịnh, đoạn dứt phiền não luân hồi.

Câu ví dụ với từ “挂念”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

两院院士临终前依然时刻挂念着大科学装置二期工程的物理进展,反复叮嘱身旁的青年弟子要早日攻克核心理论难关。

Liǎng yuàn yuàn shì lín zhōng qián yī rán shí kè guà niàn zhe dà kē xué zhuāng zhì èr qī gōng chéng de wù lǐ jìn zhǎn, fǎn fù dīng zhǔ shēn páng de qīng nián dì zǐ yào zǎo rì gōng kè hé xīn lǐ lùn nàn guān.

“Vị Viện sĩ hai Viện Hàn lâm trước lúc lâm chung vẫn luôn đau đáu nhớ về bận lòng lo nghĩ tới tiến triển vật lý của công trình giai đoạn 2 thiết bị khoa học lớn, liên tục dặn dò các môn đệ học trò trẻ tuổi bên cạnh phải sớm ngày chinh phục ải khó lý thuyết cốt lõi.”

Before his passing, the academician was still deeply concerned about the facility's progress, urging youth to solve bottlenecks.

Từ “挂念” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →