恼火: tức tối, bực mình bực bội, tức giận
Nghĩa tiếng Anh (English): annoyed, irritated, exasperated, angry
Nét viết & luyện viết chữ 恼火
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim đau buốt đầu não Bao nhiêu phiền muộn ào ào cuốn trôi. Bên TÂM (忄) chữ ĐẦU (亠) thở than, Chữ NÃO (恼) buông bỏ muôn vàn thảnh thơi.” — Chữ NÃO (恼/惱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và hình tượng não bộ bốc hỏa (脑). Cơn giận dữ bực bội làm trí óc đảo lộn, tinh thần căng thẳng sinh ra trăm mối phiền não không yên.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tức tối, bực mình bực bội, tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim đau buốt đầu não Bao nhiêu phiền muộn ào ào cuốn trôi. Bên TÂM (忄) chữ ĐẦU (亠) thở than, Chữ NÃO (恼) buông bỏ muôn vàn thảnh thơi.”
Chữ NÃO (恼/惱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và hình tượng não bộ bốc hỏa (脑). Cơn giận dữ bực bội làm trí óc đảo lộn, tinh thần căng thẳng sinh ra trăm mối phiền não không yên.
lửa; nổi tiếng, hot; tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”
Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.
Câu ví dụ với từ “恼火”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对外部个别势力无端滥用单边科技制裁与恶意封锁,广大科技工作者将满腔恼火转化为科技自主自立自强的澎湃动力。
Miàn duì wài bù gè bié shì lì wú duān làn yòng dān biān kē jì zhì cái yǔ è yì fēng suǒ, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě jiāng mǎn qiāng nǎo huǒ zhuǎn huà wèi kē jì zì zhǔ zì lì zì qiáng de pēng pài dòng lì.
“Đứng trước việc một số thế lực bên ngoài lạm dụng vô cớ các lệnh trừng phạt công nghệ đơn phương và phong tỏa ác ý, đông đảo cán bộ khoa học công nghệ đã chuyển hóa nỗi tức tối bất bình thành nguồn động lực cuộn trào thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ.”
Facing unilateral tech blockades, scientists turned irritation into immense momentum for sci-tech self-reliance.
深刻领悟“恼火”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ nǎo huǒ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “恼火” (tức tối, bực mình bực bội, tức giận - NÃO HOẢ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "恼火" (tức tối, bực mình bực bội, tức giận) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “恼火” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn