揪心
Minh họa từ vựng 揪心 (jiūxīn)
jiūxīn HÁN VIỆT: THU TÂM

揪心: lo lắng; sốt ruột; không an tâm; lo âu

lo lắng sốt ruột không an tâm lo âu

Nét viết & luyện viết chữ 揪心

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 揪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THU (揪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 禾 (HÒA) + 火 (HỎA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

揪
jiū THU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

túm lấy kéo giật; lo lắng thắt ruột thắt gan (jiāoxīn/jiūxīn)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ THU (揪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 禾 (HÒA) + 火 (HỎA).

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

Câu ví dụ với từ “揪心”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的离去让我感到揪心。

tā de líqù ràng wǒ gǎndào jiūxīn.

“Sự ra đi của anh ấy khiến tôi cảm thấy không an tâm.”

Ví dụ #2

她的心情不佳,令我很揪心。

tā de xīnqíng bù jiā, lìng wǒ hěn jiūxīn.

“Tâm trạng của cô ấy không tốt, khiến tôi rất lo lắng.”

Từ “揪心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 揪心 (jiūxīn)

揪心 (jiūxīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “揪心” có phiên âm Pinyin là “jiūxīn”, âm Hán Việt là “THU TÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lo lắng; sốt ruột; không an tâm; lo âu”.

Chữ 揪心 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “揪心” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-03-07T07:47:48+07:00