嗒: thẫn thờ; ngơ ngác; ủ rũ; rầu rĩ; buồn bã; như kẻ mất hồn
Nét viết & luyện viết chữ 嗒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁP (嗒): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thẫn thờ; ngơ ngác; ủ rũ; rầu rĩ; buồn bã; như kẻ mất hồn
Chữ ĐÁP (嗒): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “嗒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他嗒地坐在椅子上。
tā tà de zuò zài yǐzi shàng.
“Anh ấy ngồi thẫn thờ trên ghế.”
他嗒地拿着通知书。
tā tà de názhe tōngzhī shū.
“Anh ấy cầm thông báo với vẻ rầu rĩ.”
Từ “嗒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嗒 (tà)
嗒 (tà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嗒” có phiên âm Pinyin là “tà”, âm Hán Việt là “ĐÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thẫn thờ; ngơ ngác; ủ rũ; rầu rĩ; buồn bã; như kẻ mất hồn”.
Chữ 嗒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “嗒” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.