渴望
Minh họa từ vựng 渴望
kě wàng HÁN VIỆT: KHÁT VỌNG

渴望: khao khát, mong mỏi tha thiết

khao khát mong mỏi tha thiết

Nghĩa tiếng Anh (English): to thirst for, to yearn for, longing, craving

Nét viết & luyện viết chữ 渴望

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁT (渴): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 渴望 (KHÁT VỌNG: khao khát, mong mỏi tha thiết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渴
kě KHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khát nước

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ KHÁT (渴): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 渴望 (KHÁT VỌNG: khao khát, mong mỏi tha thiết).

望
wàng VỌNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn về phía trước; hy vọng, mong đợi

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亡 VONG (Đứng hướng ra xa, kiêm đóng vai trò gợi âm đọc.) 月 NGUYỆT (Vầng trăng tròn sáng vằng vặc trên bầu trời đêm.) 王 VƯƠNG/ĐĨNH (Biến thể từ hình người (NHÂN) đứng thẳng kiễng chân trên mặt đất (THỔ).)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VONG bên trái, NGUYỆT bên trên, Chữ VƯƠNG bên dưới đứng vững bền. Kiễng chân ngắm ánh trăng tròn sáng, Hy VỌNG trông chờ dạ chẳng quên.”

Chữ VỌNG (望) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người đứng thẳng trên gò đất cao (sau biến thành chữ VƯƠNG 王), ngước nhìn vầng trăng (NGUYỆT 月) trên bầu trời xa thẳm, kết hợp với chữ VONG (亡) gợi âm. Hình ảnh kiễng chân ngóng nhìn trăng rằm vừa chỉ ngày 15 âm lịch (ngày Vọng), vừa khắc họa sống động nỗi lòng trông ngóng, kỳ vọng và ước mơ hướng về tương lai.

Câu ví dụ với từ “渴望”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对浩瀚深邃的星空宇宙,人类探索未知世界的强烈求知渴望推动着基础科学不断实现颠覆性跨越。

Miàn duì hào hàn shēn suì de xīng kōng yǔ zhòu, rén lèi tàn suǒ wèi zhī shì jiè de qiáng liè qiú zhī kě wàng tuī dòng zhe jī chǔ kē xué bù duàn shí xiàn diān fù xìng kuà yuè.

“Đứng trước vũ trụ tinh không bao la sâu thẳm, khát vọng tìm tòi tri thức mãnh liệt khám phá thế giới chưa biết của loài người đang thúc đẩy khoa học cơ bản không ngừng đạt được những bước nhảy vọt mang tính cách mạng.”

Facing the starry cosmos, humanity's yearning to explore the unknown drives fundamental science to achieve leaps.

Ví dụ #2

深刻领悟“渴望”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kě wàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “渴望” (khao khát, mong mỏi tha thiết - KHÁT VỌNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "渴望" (khao khát, mong mỏi tha thiết) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “渴望” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →