颦
Minh họa từ vựng 颦
pín HÁN VIỆT: TẦN

颦: nếp nhăn; nếp gấp

nếp nhăn nếp gấp

Nét viết & luyện viết chữ 颦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦN (颦, phồn thể: 顰): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 21 nét (15 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颦
pín TẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nếp nhăn; nếp gấp

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 21 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
頁 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ TẦN (颦, phồn thể: 顰): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 21 nét (15 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “颦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

颦眉

pínméi

“Nhăn mày”

Ví dụ #2

一颦一笑

yīpínyīxiào

“Lúc cau mặt tươi cười nhăn mày”

Từ “颦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →