怅然: buồn bã; tiu nghỉu; thất vọng
Nét viết & luyện viết chữ 怅然
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim trống trải đường dài Hụt hẫng nuối tiếc bóng ai cuối trời. Bên TÂM (忄) chữ TRƯỜNG (长) thở than, Chữ TRƯỚNG (怅) vơi bớt muôn vàn vấn vương.” — Chữ TRƯỚNG (怅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Trường (长 - dài lâu). Khi kỳ vọng tan biến, nỗi buồn trải dài vô tận trong tâm can, tạo nên cảm giác hụt hẫng và xót xa khôn tả.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
buồn; phiền lòng; thất vọng; rầu rĩ
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim trống trải đường dài Hụt hẫng nuối tiếc bóng ai cuối trời. Bên TÂM (忄) chữ TRƯỜNG (长) thở than, Chữ TRƯỚNG (怅) vơi bớt muôn vàn vấn vương.”
Chữ TRƯỚNG (怅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Trường (长 - dài lâu). Khi kỳ vọng tan biến, nỗi buồn trải dài vô tận trong tâm can, tạo nên cảm giác hụt hẫng và xót xa khôn tả.
buồn bã; tiu nghỉu; thất vọng
Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”
Chữ NHIÊN (然) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ NHỤC (月/肉 - miếng thịt), bộ KHUYỂN (犬 - con chó) ở trên và bộ HỎA (灬 - ngọn lửa) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là nướng chín thịt thú săn trên ngọn lửa hồng, sau đó nghĩa "đốt cháy" được thêm bộ HỎA thành chữ NHIÊN (燃), còn chữ 然 được mượn làm đại từ và liên từ chỉ trạng thái "như vậy, đương nhiên, tuy nhiên". Chữ gợi nhắc lối sống thuận theo tự nhiên và giữ trọn ngọn lửa nhiệt huyết.
Câu ví dụ với từ “怅然”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他怅然若失,不知所措。
tā chàngránruòshī, bùzhī suǒ cuò.
“Anh ấy thẫn thờ, không biết phải làm sao.”
面对昔日故地,我不禁怅然。
miàn duì xīrì gùdì, wǒ bùjīn chàngrán.
“Đối diện với chốn cũ ngày xưa, tôi không khỏi buồn bã.”
Từ “怅然” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怅然 (chàngrán)
怅然 (chàngrán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “怅然” có phiên âm Pinyin là “chàngrán”, âm Hán Việt là “TRƯỚNG NHIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “buồn bã; tiu nghỉu; thất vọng”.
Chữ 怅然 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “怅然” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.