眷恋: lưu luyến; quyến luyến
Nét viết & luyện viết chữ 眷恋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai tay cuộn chặt sợi tơ Mắt nhìn đăm đắm sớm trưa quyến lòng. Trên tay dưới MỤC (目) trông theo, Chữ QUYẾN (眷) lưu luyến dõi theo bóng người.” — Chữ QUYẾN (眷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt đôi mắt (目) dưới đôi tay đang bện tơ gắn kết. Đôi mắt tha thiết dõi theo từng bước chân của người thương, thể hiện tình cảm quyến luyến, đoái hoài và sự bảo bọc với gia quyến thân yêu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thân thích; thân thuộc; người nhà; quyến
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay cuộn chặt sợi tơ Mắt nhìn đăm đắm sớm trưa quyến lòng. Trên tay dưới MỤC (目) trông theo, Chữ QUYẾN (眷) lưu luyến dõi theo bóng người.”
Chữ QUYẾN (眷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt đôi mắt (目) dưới đôi tay đang bện tơ gắn kết. Đôi mắt tha thiết dõi theo từng bước chân của người thương, thể hiện tình cảm quyến luyến, đoái hoài và sự bảo bọc với gia quyến thân yêu.
lưu luyến; quyến luyến
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ vấn vít ngàn lời Trái tim vương vấn trọn đời luyến thương. Trên DỊCH (亦) dưới TÂM (心) vấn vương, Chữ LUYẾN (恋) gắn bó dặm trường chẳng quên.”
Chữ LUYẾN phồn thể (戀) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm những cuộn tơ tằm (䜌) quấn chặt lấy con tim (心). Tình yêu tha thiết tựa như hàng vạn sợi tơ vô hình buộc chặt hai con tim lại với nhau, dẫu cách trở ngàn trùng vẫn vương vấn không rời.
Câu ví dụ với từ “眷恋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她眷恋那座古老的城市。
tā juànliàn nà zuò gǔlǎo de chéngshì.
“Cô ấy lưu luyến thành phố cổ kính đó.”
我一直眷恋着这个地方。
wǒ yīzhí juànliànzhe zhège dìfāng.
“Tôi luôn lưu luyến nơi này.”
Từ “眷恋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn