无所谓: không sao cả, chẳng sao, không thành vấn đề
Nghĩa tiếng Anh (English): doesn't matter, indifferent, not care
Nét viết & luyện viết chữ 无所谓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh cửa bộ HỘ (戶) mở ra, Rìu CÂN (斤) đẽo gỗ dựng nhà khang trang. Cơ SỞ (所) vững chãi đàng hoàng, An cư lạc nghiệp vẻ vang muôn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không, không có (vô)
ngôi, tòa (trường học, viện); nơi, chỗ; sở (trợ từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa bộ HỘ (戶) mở ra, Rìu CÂN (斤) đẽo gỗ dựng nhà khang trang. Cơ SỞ (所) vững chãi đàng hoàng, An cư lạc nghiệp vẻ vang muôn đời.”
nói; bảo
Câu ví dụ với từ “无所谓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
做科学研究必须严谨求实、一丝不苟,对任何微小的实验误差都决不能抱有无所谓的侥幸态度。
Zuò kē xué yán jiū bì xū yán jǐn qiú shí, yī sī bù gǒu, duì rèn hé wēi xiǎo de shí yàn wù chā dōu jué bù néng bào yǒu wú suǒ wèi de jiǎo xìng tài dù.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải nghiêm cẩn cầu thị, tỉ mỉ chu đáo không một sơ suất, đối với bất kỳ sai số thực nghiệm nhỏ bé nào cũng tuyệt đối không được ôm giữ thái độ cầu may chẳng sao cả không sao cả.”
Scientific research must be rigorous; one must never hold an indifferent attitude toward tiny experimental errors.
Từ “无所谓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn