志气: chí khí, khí phách hoài bão vươn lên
Nghĩa tiếng Anh (English): ambition, resolve, backbone, aspiration, morale
Nét viết & luyện viết chữ 志气
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.” — Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Câu thơ nhớ chữ: “Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.”
Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Câu ví dụ với từ “志气”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新时代青年要有骨气、有底气、有志气,把青春奋斗融入党和人民的伟大事业中,不负韶华、不负时代。
Xīn shí dài qīng nián yào yǒu gǔ qì, yǒu dǐ qì, yǒu zhì qì, bǎ qīng chūn fèn dòu róng rù dǎng hé rén mín de wěi dà shì yè zhōng, bù fù sháo huá, bù fù shí dài.
“Thanh niên thời đại mới phải có chí khí, có dũng khí, có niềm tự tin và khí phách, hòa nhập sự phấn đấu của tuổi thanh xuân vào sự nghiệp vĩ đại của Đảng và Nhân dân, không phụ thanh xuân tươi đẹp, không phụ sự kỳ vọng của thời đại.”
Youth of the new era must possess ambition, backbone, and confidence, integrating youth struggles into national causes.
深刻领悟“志气”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhì qì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “志气” (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên - CHÍ KHÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "志气" (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “志气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 志气 (zhì qì)
志气 (zhì qì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “志气” có phiên âm Pinyin là “zhì qì”, âm Hán Việt là “CHÍ KHÍ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chí khí, khí phách hoài bão vươn lên” (tiếng Anh: ambition, resolve, backbone, aspiration, morale).
Chữ 志气 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “志气” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.