无畏: không sợ; can đảm; dũng cảm; bạo dạn; không biết sợ; dám
Nét viết & luyện viết chữ 无畏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không, không có (vô)
Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
không sợ; can đảm; dũng cảm; bạo dạn; không biết sợ; dám
Chữ UÝ (畏): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 9 nét, thành phần: 田 (ĐIỀN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 畏惧 (UÝ CỤ: sợ hãi, kinh hãi khiếp sợ, chùn bước trước khó khăn).
Câu ví dụ với từ “无畏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是一个无畏的战士。
tā shì yīgè wúwèi de zhànshì.
“Anh ấy là một chiến sĩ dũng cảm.”
他们无畏地面对危险。
tāmen wúwèi de miàn duì wēixiǎn.
“Họ dũng cảm đối mặt với nguy hiểm.”
Từ “无畏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn