素养: tố chất; phẩm hạnh; phẩm chất; sự tu dưỡng
Nét viết & luyện viết chữ 素养
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên nét rủ mềm tựa nhành hoa, Dưới sợi tơ MỊCH trắng ngọc ngà. Chưa nhuộm sắc màu còn mộc mạc, Giản dị thanh cao đẹp nết nhà.” — Chữ TỐ (素) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh những dải tơ lụa mới dệt đang rủ xuống ở phía trên cùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ở phía dưới. Lụa tơ tằm nguyên bản chưa qua nhuộm màu có sắc trắng ngần, mềm mại và tinh khiết, nên nghĩa gốc của TỐ (素) là lụa trắng, màu trắng mộc mạc. Từ đó, chữ mở rộng sang chỉ phẩm chất giản dị, thanh đạm (PHÁC TỐ 朴素, ĂN CHAY 吃素) và những thành phần cốt lõi tạo nên sự vật (YẾU TỐ 要素, TỐ CHẤT 素质).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chay; rau dưa; đồ chay
Câu thơ nhớ chữ: “Trên nét rủ mềm tựa nhành hoa, Dưới sợi tơ MỊCH trắng ngọc ngà. Chưa nhuộm sắc màu còn mộc mạc, Giản dị thanh cao đẹp nết nhà.”
Chữ TỐ (素) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh những dải tơ lụa mới dệt đang rủ xuống ở phía trên cùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ở phía dưới. Lụa tơ tằm nguyên bản chưa qua nhuộm màu có sắc trắng ngần, mềm mại và tinh khiết, nên nghĩa gốc của TỐ (素) là lụa trắng, màu trắng mộc mạc. Từ đó, chữ mở rộng sang chỉ phẩm chất giản dị, thanh đạm (PHÁC TỐ 朴素, ĂN CHAY 吃素) và những thành phần cốt lõi tạo nên sự vật (YẾU TỐ 要素, TỐ CHẤT 素质).
nuôi, nuôi dưỡng, trồng; dưỡng (bệnh), rèn luyện
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.”
Chữ DƯỠNG (养, phồn thể 養) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm roi chăn dê (bộ DƯƠNG 羊), sang chữ phồn thể đổi thành bộ DƯƠNG (羊 - biểu âm kiêm chỉ thực phẩm bổ dưỡng) ở trên và bộ THỰC (食 - thức ăn) ở dưới. Dạng giản thể (养) giữ hình chữ DƯƠNG (羊) ở trên cùng các nét phẩy mác và sổ ở dưới, biểu thị việc chăm sóc, nuôi nấng con cái, phụng dưỡng cha mẹ và tu dưỡng đạo đức.
Câu ví dụ với từ “素养”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
阅读可以提高个人素养。
yuèdú kěyǐ tígāo gèrén sùyǎng.
“Đọc sách có thể nâng cao tố chất cá nhân.”
学校培养学生的素养。
xuéxiào péiyǎng xuéshēng de sùyǎng.
“Trường học bồi dưỡng tố chất của học sinh.”
Từ “素养” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn