傻气
Minh họa từ vựng 傻气 (shǎqì)
shǎqì HÁN VIỆT: SOẠ KHÍ

傻气: ngu đần; ngớ ngẩn; ngố rừng; khù khờ

ngu đần ngớ ngẩn ngố rừng khù khờ

Nét viết & luyện viết chữ 傻气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 傻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XOẠ (傻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI) + 儿 (NHI) + 夊 (TUY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

傻
shǎ XOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngốc nghếch, khờ khạo, ngớ ngẩn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 夊 TUY (Đi chậm rề rà, chân kéo lê trên đường.)

Chữ XOẠ (傻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI) + 儿 (NHI) + 夊 (TUY).

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét): Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Câu ví dụ với từ “傻气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他说话有点儿傻里傻气的。

tā shuōhuà yǒudiǎnr shǎ li shǎqì de.

“Hắn ta nói chuyện cứ ngu ngu ngơ ngơ.”

Ví dụ #2

别在这里冒傻气了。

Bié zài zhèlǐ mào shǎ qì le.

“Đừng ngớ ngẩn ở đây nữa.”

Từ “傻气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 傻气 (shǎqì)

傻气 (shǎqì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “傻气” có phiên âm Pinyin là “shǎqì”, âm Hán Việt là “SOẠ KHÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngu đần; ngớ ngẩn; ngố rừng; khù khờ”.

Chữ 傻气 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “傻气” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-02-19T08:13:50+07:00