有毅力
Minh họa từ vựng 有毅力
yǒu yìlì HÁN VIỆT: HỮU NGHỊ LỰC

有毅力: kiên trì

kiên trì

Nét viết & luyện viết chữ 有毅力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 有

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.” — Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

有
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”

Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

毅
yì NGHỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nghị (Kiên nghị, nghị lực phi thường, quả quyết, dũng cảm vượt mọi phong ba bão táp.).

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
豖 CON LỢN LÒI CĂNG MÌNH (Hình ảnh con lợn rừng lông dựng đứng sẵn sàng quyết chiến.) 殳 BỘ THÙ (Binh khí bằng tre gỗ cầm trong tay hành động quyết liệt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lông dựng ngược trước phong ba Tay vung kích búa xông pha dặm trường. Gặp cơn sóng gió bộ THÙ (殳), Chữ NGHỊ (毅) quyết chí công phu vẹn toàn.”

Chữ NGHỊ (毅) là chữ hội ý, bên trái vẽ con lợn rừng lông xù lên khi đối mặt kẻ thù nguy hiểm, bên phải là cây thương kích (殳). Nghị lực là sức mạnh tinh thần quyết liệt, không hề lùi bước khi đối diện hiểm nguy.

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “有毅力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天蝎座的人通常很有毅力。

Tiānxiēzuò de rén tōngcháng hěn yǒu yìlì.

“Người thuộc cung Thiên Yết thường rất nghị lực.”

Từ “有毅力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →